TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闯过

chuǎngguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 闖過

Âm Hán Việt SẤM QUÁ

闯过 nghĩa là xông qua.

Nghĩa của 闯过

chuǎngguò

SẤM QUÁphồn thể 闖過
  1. Xông qua

Câu hỏi thường gặp

闯过 nghĩa là gì?

闯过 (chuǎngguò) nghĩa là xông qua.

闯过 đọc thế nào?

闯过 đọc là chuǎngguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 闯过 là gì?

Âm Hán Việt của 闯过 là "sấm quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.