TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闺蜜

guīmì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閨蜜

Âm Hán Việt KHUÊ MẬT

闺蜜 nghĩa là bạn nữ thân thiết, bạn thân.

Nghĩa của 闺蜜

guīmì

KHUÊ MẬTDanh từphồn thể 閨蜜
  1. thân mật Bạn nữ thân thiết
  2. Bạn thân
  3. Gốc viết là 闺密, viết tắt của 闺中密友

Câu hỏi thường gặp

闺蜜 nghĩa là gì?

闺蜜 (guīmì) nghĩa là bạn nữ thân thiết, bạn thân.

闺蜜 đọc thế nào?

闺蜜 đọc là guīmì (pinyin).

Âm Hán Việt của 闺蜜 là gì?

Âm Hán Việt của 闺蜜 là "khuê mật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.