TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闺门旦

guīméndàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閨門旦

Âm Hán Việt KHUÊ MÔN ĐÁN

闺门旦 nghĩa là Vai thiếu nữ chưa chồng trong kinh kịch.

Nghĩa của 闺门旦

guīméndàn

KHUÊ MÔN ĐÁNphồn thể 閨門旦
  1. Vai thiếu nữ chưa chồng trong kinh kịch

Câu hỏi thường gặp

闺门旦 nghĩa là gì?

闺门旦 (guīméndàn) nghĩa là Vai thiếu nữ chưa chồng trong kinh kịch.

闺门旦 đọc thế nào?

闺门旦 đọc là guīméndàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 闺门旦 là gì?

Âm Hán Việt của 闺门旦 là "khuê môn đán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.