TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闻所未闻

wénsuǒwèiwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聞所未聞

Âm Hán Việt VĂN SỞ VỊ VĂN

闻所未闻 nghĩa là chưa từng nghe thấy.

Nghĩa của 闻所未闻

wénsuǒwèiwén

VĂN SỞ VỊ VĂNCụm từphồn thể 聞所未聞
  1. Chưa từng nghe thấy
  2. Một sự kiện cực kỳ hiếm và chưa từng có

Câu hỏi thường gặp

闻所未闻 nghĩa là gì?

闻所未闻 (wénsuǒwèiwén) nghĩa là chưa từng nghe thấy.

闻所未闻 đọc thế nào?

闻所未闻 đọc là wénsuǒwèiwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 闻所未闻 là gì?

Âm Hán Việt của 闻所未闻 là "văn sở vị văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.