TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阃奥

kǔn'ào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閫奧

Âm Hán Việt KHỔN ÁO

阃奥 nghĩa là phòng trong cùng, tim.

Nghĩa của 阃奥

kǔn'ào

KHỔN ÁOphồn thể 閫奧
  1. Phòng trong cùng
  2. ví von Tim

Câu hỏi thường gặp

阃奥 nghĩa là gì?

阃奥 (kǔn'ào) nghĩa là phòng trong cùng, tim.

阃奥 đọc thế nào?

阃奥 đọc là kǔn'ào (pinyin).

Âm Hán Việt của 阃奥 là gì?

Âm Hán Việt của 阃奥 là "khổn áo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.