TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阃寄

kǔnjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閫寄

Âm Hán Việt KHỔN KÝ

阃寄 nghĩa là quân lệnh.

Nghĩa của 阃寄

kǔnjì

KHỔN KÝphồn thể 閫寄
  1. Quân lệnh

Câu hỏi thường gặp

阃寄 nghĩa là gì?

阃寄 (kǔnjì) nghĩa là quân lệnh.

阃寄 đọc thế nào?

阃寄 đọc là kǔnjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 阃寄 là gì?

Âm Hán Việt của 阃寄 là "khổn ký".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.