TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阃范

kǔnfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閫範

Âm Hán Việt KHỔN PHẠM

阃范 nghĩa là Khuôn mẫu đức hạnh nữ giới.

Nghĩa của 阃范

kǔnfàn

KHỔN PHẠMphồn thể 閫範
  1. Khuôn mẫu đức hạnh nữ giới

Câu hỏi thường gặp

阃范 nghĩa là gì?

阃范 (kǔnfàn) nghĩa là Khuôn mẫu đức hạnh nữ giới.

阃范 đọc thế nào?

阃范 đọc là kǔnfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 阃范 là gì?

Âm Hán Việt của 阃范 là "khổn phạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.