TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阈值

yùzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閾值

阈值 nghĩa là giá trị ngưỡng.

Nghĩa của 阈值

yùzhí

Danh từphồn thể 閾值
  1. Giá trị ngưỡng

Câu hỏi thường gặp

阈值 nghĩa là gì?

阈值 (yùzhí) nghĩa là giá trị ngưỡng.

阈值 đọc thế nào?

阈值 đọc là yùzhí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.