Bộ thủ: 门 (môn) · bộ số 169Số nét: 11Mọi âm Hán Việt của chữ: diêm
阎 nghĩa là cổng của ngõ.
Nghĩa của 阎
yán
DIÊMphồn thể 閻
văn học Cổng của ngõ
Yán
DIÊMphồn thể 閻tên riêng
Họ Yán (đôi khi viết 闫 (Yán) trong những năm gần đây)
Câu hỏi thường gặp
阎 nghĩa là gì?
阎 (yán, yán) nghĩa là cổng của ngõ.
阎 đọc thế nào?
阎 đọc là yán (pinyin).
Âm Hán Việt của 阎 là gì?
Âm Hán Việt của 阎 là "diêm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.