TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阎王好见,小鬼难当

Yánwánghǎojiàn xiǎoguǐnándāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閻王好見,小鬼難當

阎王好见,小鬼难当 nghĩa là Đứng trước Diêm Vương thì dễ, nhưng đối phó với tiểu quỷ thì khó.

Nghĩa của 阎王好见,小鬼难当

Yánwánghǎojiàn xiǎoguǐnándāng

phồn thể 閻王好見,小鬼難當tên riêng
  1. thành ngữ Đứng trước Diêm Vương thì dễ, nhưng đối phó với tiểu quỷ thì khó

Câu hỏi thường gặp

阎王好见,小鬼难当 nghĩa là gì?

阎王好见,小鬼难当 (yánwánghǎojiàn xiǎoguǐnándāng) nghĩa là Đứng trước Diêm Vương thì dễ, nhưng đối phó với tiểu quỷ thì khó.

阎王好见,小鬼难当 đọc thế nào?

阎王好见,小鬼难当 đọc là Yánwánghǎojiàn xiǎoguǐnándāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.