TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阎老

Yánlǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閻老

Âm Hán Việt DIÊM LÃO

阎老 nghĩa là diêm vương, vua của địa ngục.

Nghĩa của 阎老

Yánlǎo

DIÊM LÃOphồn thể 閻老tên riêng
  1. Phật giáo Diêm Vương, Vua của Địa ngục

Câu hỏi thường gặp

阎老 nghĩa là gì?

阎老 (yánlǎo) nghĩa là diêm vương, vua của địa ngục.

阎老 đọc thế nào?

阎老 đọc là Yánlǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 阎老 là gì?

Âm Hán Việt của 阎老 là "diêm lão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.