TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阑尾

lánwěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 闌尾

阑尾 nghĩa là ruột thừa, ruột thừa hình giun.

Nghĩa của 阑尾

lánwěi

Danh từphồn thể 闌尾
  1. Ruột thừa
  2. Ruột thừa hình giun (giải phẫu)

Câu hỏi thường gặp

阑尾 nghĩa là gì?

阑尾 (lánwěi) nghĩa là ruột thừa, ruột thừa hình giun.

阑尾 đọc thế nào?

阑尾 đọc là lánwěi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.