TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阑尾切除术

lánwěiqiēchúshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 闌尾切除術

阑尾切除术 nghĩa là Phẫu thuật cắt ruột thừa (y học).

Nghĩa của 阑尾切除术

lánwěiqiēchúshù

phồn thể 闌尾切除術
  1. Phẫu thuật cắt ruột thừa (y học)

Câu hỏi thường gặp

阑尾切除术 nghĩa là gì?

阑尾切除术 (lánwěiqiēchúshù) nghĩa là Phẫu thuật cắt ruột thừa (y học).

阑尾切除术 đọc thế nào?

阑尾切除术 đọc là lánwěiqiēchúshù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.