TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阑干

lángān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 闌干

阑干 nghĩa là đan chéo, không đều.

Nghĩa của 阑干

lángān

Tính từ, Danh từphồn thể 闌干
  1. văn học Đan chéo
  2. Không đều
  3. Lộn xộn
  4. Viền mắt
  5. Biến thể của 栏杆 (lángān)

Câu hỏi thường gặp

阑干 nghĩa là gì?

阑干 (lángān) nghĩa là đan chéo, không đều.

阑干 đọc thế nào?

阑干 đọc là lángān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.