TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阑珊

lánshān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 闌珊

阑珊 nghĩa là sắp kết thúc, đang tàn.

Nghĩa của 阑珊

lánshān

Động từ, Tính từphồn thể 闌珊
  1. Sắp kết thúc
  2. Đang tàn

Thành ngữ có 阑珊

Câu hỏi thường gặp

阑珊 nghĩa là gì?

阑珊 (lánshān) nghĩa là sắp kết thúc, đang tàn.

阑珊 đọc thế nào?

阑珊 đọc là lánshān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.