TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阑遗

lányí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 闌遺

阑遗 nghĩa là Đồ vật không có ai nhận.

Nghĩa của 阑遗

lányí

phồn thể 闌遺
  1. Đồ vật không có ai nhận

Câu hỏi thường gặp

阑遗 nghĩa là gì?

阑遗 (lányí) nghĩa là Đồ vật không có ai nhận.

阑遗 đọc thế nào?

阑遗 đọc là lányí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.