TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阑风

lánfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 闌風

阑风 nghĩa là gió thổi liên tục.

Nghĩa của 阑风

lánfēng

Danh từphồn thể 闌風
  1. Gió thổi liên tục

Câu hỏi thường gặp

阑风 nghĩa là gì?

阑风 (lánfēng) nghĩa là gió thổi liên tục.

阑风 đọc thế nào?

阑风 đọc là lánfēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.