TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阒寂

qùjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 闃寂

Âm Hán Việt QUÝCH TỊCH

阒寂 nghĩa là tĩnh lặng, yên ắng.

Nghĩa của 阒寂

qùjì

QUÝCH TỊCHTính từphồn thể 闃寂
  1. Tĩnh lặng
  2. Yên ắng

Câu hỏi thường gặp

阒寂 nghĩa là gì?

阒寂 (qùjì) nghĩa là tĩnh lặng, yên ắng.

阒寂 đọc thế nào?

阒寂 đọc là qùjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 阒寂 là gì?

Âm Hán Việt của 阒寂 là "quých tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.