TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阖闾

Hé Lǘ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 闔閭

Âm Hán Việt HẠP LƯ

阖闾 nghĩa là vua helu nước ngô.

Nghĩa của 阖闾

Hé Lǘ

HẠP LƯphồn thể 闔閭tên riêng
  1. Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN)
  2. Còn gọi là 阖庐

Câu hỏi thường gặp

阖闾 nghĩa là gì?

阖闾 (hé lǘ) nghĩa là vua helu nước ngô.

阖闾 đọc thế nào?

阖闾 đọc là Hé Lǘ (pinyin).

Âm Hán Việt của 阖闾 là gì?

Âm Hán Việt của 阖闾 là "hạp lư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.