TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阖闾城

Hélǘchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 闔閭城

Âm Hán Việt HẠP LƯ THÀNH

阖闾城 nghĩa là Kinh đô của Vua Helu nước Ngô từ thế kỷ 6 TCN, tại Vô Tích, Giang Tô hiện nay.

Nghĩa của 阖闾城

Hélǘchéng

HẠP LƯ THÀNHphồn thể 闔閭城tên riêng
  1. Kinh đô của Vua Helu nước Ngô từ thế kỷ 6 TCN, tại Vô Tích, Giang Tô hiện nay

Câu hỏi thường gặp

阖闾城 nghĩa là gì?

阖闾城 (hélǘchéng) nghĩa là Kinh đô của Vua Helu nước Ngô từ thế kỷ 6 TCN, tại Vô Tích, Giang Tô hiện nay.

阖闾城 đọc thế nào?

阖闾城 đọc là Hélǘchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 阖闾城 là gì?

Âm Hán Việt của 阖闾城 là "hạp lư thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.