TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

防制

fángzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÒNG CHẾ

防制 nghĩa là chống lại, đối phó.

Nghĩa của 防制

fángzhì

PHÒNG CHẾ
  1. Đài Loan Chống lại (bắt nạt, rửa tiền, v.v.)
  2. Đối phó

Câu hỏi thường gặp

防制 nghĩa là gì?

防制 (fángzhì) nghĩa là chống lại, đối phó.

防制 đọc thế nào?

防制 đọc là fángzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 防制 là gì?

Âm Hán Việt của 防制 là "phòng chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.