TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

防夹

fángjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 防夾

Âm Hán Việt PHÒNG GIÁP

防夹 nghĩa là Chống kẹp (ví dụ: ngăn kẹp tay ở cửa sổ ô tô tự động).

Nghĩa của 防夹

fángjiā

PHÒNG GIÁPphồn thể 防夾
  1. Chống kẹp (ví dụ: ngăn kẹp tay ở cửa sổ ô tô tự động)

Câu hỏi thường gặp

防夹 nghĩa là gì?

防夹 (fángjiā) nghĩa là Chống kẹp (ví dụ: ngăn kẹp tay ở cửa sổ ô tô tự động).

防夹 đọc thế nào?

防夹 đọc là fángjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 防夹 là gì?

Âm Hán Việt của 防夹 là "phòng giáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.