TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

防微杜渐

fángwēidùjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 防微杜漸

Âm Hán Việt PHÒNG VI ĐỖ TIỆM

防微杜渐 nghĩa là Diệt từ trong trứng nước.

Nghĩa của 防微杜渐

fángwēidùjiàn

PHÒNG VI ĐỖ TIỆMCụm từphồn thể 防微杜漸
  1. thành ngữ Diệt từ trong trứng nước

Câu hỏi thường gặp

防微杜渐 nghĩa là gì?

防微杜渐 (fángwēidùjiàn) nghĩa là Diệt từ trong trứng nước.

防微杜渐 đọc thế nào?

防微杜渐 đọc là fángwēidùjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 防微杜渐 là gì?

Âm Hán Việt của 防微杜渐 là "phòng vi đỗ tiệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.