TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

防控

fángkòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÒNG KHỐNG

防控 nghĩa là phòng và kiểm soát.

Nghĩa của 防控

fángkòng

PHÒNG KHỐNGĐộng từ
  1. Phòng và kiểm soát (ví dụ: sự lây lan của bệnh truyền nhiễm)

Câu hỏi thường gặp

防控 nghĩa là gì?

防控 (fángkòng) nghĩa là phòng và kiểm soát.

防控 đọc thế nào?

防控 đọc là fángkòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 防控 là gì?

Âm Hán Việt của 防控 là "phòng khống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.