TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

防焊油墨

fánghànyóumò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÒNG HÃN DU MẶC

防焊油墨 nghĩa là lớp phủ chống hàn.

Nghĩa của 防焊油墨

fánghànyóumò

PHÒNG HÃN DU MẶC
  1. Lớp phủ chống hàn (sử dụng trên bảng mạch)

Câu hỏi thường gặp

防焊油墨 nghĩa là gì?

防焊油墨 (fánghànyóumò) nghĩa là lớp phủ chống hàn.

防焊油墨 đọc thế nào?

防焊油墨 đọc là fánghànyóumò (pinyin).

Âm Hán Việt của 防焊油墨 là gì?

Âm Hán Việt của 防焊油墨 là "phòng hãn du mặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.