TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

防盗

fángdào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 防盜

Âm Hán Việt PHÒNG ĐẠO

防盗 nghĩa là chống trộm.

Nghĩa của 防盗

fángdào

PHÒNG ĐẠOĐộng từphồn thể 防盜
  1. Chống trộm

Từ ghép có 防盗

Câu hỏi thường gặp

防盗 nghĩa là gì?

防盗 (fángdào) nghĩa là chống trộm.

防盗 đọc thế nào?

防盗 đọc là fángdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 防盗 là gì?

Âm Hán Việt của 防盗 là "phòng đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.