阳光
Phồn thể: 陽光
阳光 nghĩa là ánh nắng, lạc quan, năng động.
Nghĩa của 阳光
yángguāng
DƯƠNG QUANGDanh từ, Tính từ, Tên riêngphồn thể 陽光- Ánh nắng
- về tính cách Lạc quan; năng động
- Minh bạch (công khai cho công chúng xem xét)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 阳光
Đồng nghĩa
Từ ghép có 阳光
Thành ngữ có 阳光
Câu ví dụ với 阳光
- 你是我的阳光。 Nǐ shì wǒ de yángguāng.Anh là ánh nắng của em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332866
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
阳光 nghĩa là gì?
阳光 (yángguāng) nghĩa là ánh nắng, lạc quan, năng động.
阳光 đọc thế nào?
阳光 đọc là yángguāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 阳光 là gì?
Âm Hán Việt của 阳光 là "dương quang".