阳关大道 nghĩa là Con đường qua Dương Quan 阳关 (Yángguān).
Nghĩa của 阳关大道
Yángguān Dàdào
DƯƠNG QUAN ĐẠI ĐẠODanh từphồn thể 陽關大道tên riêng
nghĩa đen Con đường qua Dương Quan 阳关 (Yángguān)
nghĩa bóng Con đường rộng mở
Tương lai tươi sáng
Câu hỏi thường gặp
阳关大道 nghĩa là gì?
阳关大道 (yángguān dàdào) nghĩa là Con đường qua Dương Quan 阳关 (Yángguān).
阳关大道 đọc thế nào?
阳关大道 đọc là Yángguān Dàdào (pinyin).
Âm Hán Việt của 阳关大道 là gì?
Âm Hán Việt của 阳关大道 là "dương quan đại đạo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.