TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阳离子

yánglízǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陽離子

Âm Hán Việt DƯƠNG LY TỬ

阳离子 nghĩa là ion dương, cation.

Nghĩa của 阳离子

yánglízǐ

DƯƠNG LY TỬDanh từphồn thể 陽離子
  1. Ion dương
  2. Cation (vật lý)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 阳离子

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

阳离子 nghĩa là gì?

阳离子 (yánglízǐ) nghĩa là ion dương, cation.

阳离子 đọc thế nào?

阳离子 đọc là yánglízǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 阳离子 là gì?

Âm Hán Việt của 阳离子 là "dương ly tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.