TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阴凉

yīnliáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陰涼

Âm Hán Việt ÂM LƯƠNG

阴凉 nghĩa là râm mát.

Nghĩa của 阴凉

yīnliáng

ÂM LƯƠNGTính từ, Danh từphồn thể 陰涼
  1. Râm mát

Từ ghép có 阴凉

Câu hỏi thường gặp

阴凉 nghĩa là gì?

阴凉 (yīnliáng) nghĩa là râm mát.

阴凉 đọc thế nào?

阴凉 đọc là yīnliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 阴凉 là gì?

Âm Hán Việt của 阴凉 là "âm lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.