TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阴功

yīngōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陰功

Âm Hán Việt ÂM CÔNG

阴功 nghĩa là công đức thầm lặng.

Nghĩa của 阴功

yīngōng

ÂM CÔNGDanh từ, Tính từphồn thể 陰功
  1. Công đức thầm lặng

Câu hỏi thường gặp

阴功 nghĩa là gì?

阴功 (yīngōng) nghĩa là công đức thầm lặng.

阴功 đọc thế nào?

阴功 đọc là yīngōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 阴功 là gì?

Âm Hán Việt của 阴功 là "âm công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.