TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阴婚

yīnhūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陰婚

Âm Hán Việt ÂM HÔN

阴婚 nghĩa là đám cưới ma.

Nghĩa của 阴婚

yīnhūn

ÂM HÔNDanh từphồn thể 陰婚
  1. Đám cưới ma (mà một hoặc cả hai bên đều đã chết)

Câu hỏi thường gặp

阴婚 nghĩa là gì?

阴婚 (yīnhūn) nghĩa là đám cưới ma.

阴婚 đọc thế nào?

阴婚 đọc là yīnhūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 阴婚 là gì?

Âm Hán Việt của 阴婚 là "âm hôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.