TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阴招

yīnzhāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陰招

Âm Hán Việt ÂM CHIÊU

阴招 nghĩa là mánh khóe bẩn thỉu.

Nghĩa của 阴招

yīnzhāo

ÂM CHIÊUphồn thể 陰招
  1. Mánh khóe bẩn thỉu

Câu hỏi thường gặp

阴招 nghĩa là gì?

阴招 (yīnzhāo) nghĩa là mánh khóe bẩn thỉu.

阴招 đọc thế nào?

阴招 đọc là yīnzhāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 阴招 là gì?

Âm Hán Việt của 阴招 là "âm chiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.