TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阴暗

yīn'àn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陰暗

Âm Hán Việt ÂM ÁM

阴暗 nghĩa là mờ mịt, tối tăm.

Nghĩa của 阴暗

yīn'àn

ÂM ÁMTính từphồn thể 陰暗
  1. Mờ mịt
  2. Tối tăm
  3. U ám
  4. Bóng tối
  5. Bóng râm
  6. nghĩa bóng Ảm đạm
  7. Ủ rũ
  8. U sầu
  9. Mờ ảo
  10. Khía cạnh tối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 阴暗

Đồng nghĩa

Từ ghép có 阴暗

Câu hỏi thường gặp

阴暗 nghĩa là gì?

阴暗 (yīn'àn) nghĩa là mờ mịt, tối tăm.

阴暗 đọc thế nào?

阴暗 đọc là yīn'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 阴暗 là gì?

Âm Hán Việt của 阴暗 là "âm ám".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.