TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阴沟里翻船

yīngōulǐfānchuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陰溝裡翻船

Âm Hán Việt ÂM CÂU LÝ PHIÊN THUYỀN

阴沟里翻船 nghĩa là Gặp thất bại bất ngờ.

Nghĩa của 阴沟里翻船

yīngōulǐfānchuán

ÂM CÂU LÝ PHIÊN THUYỀNphồn thể 陰溝裡翻船
  1. thành ngữ Gặp thất bại bất ngờ
  2. Thất bại thảm hại (ở nơi không ngờ tới)

Câu hỏi thường gặp

阴沟里翻船 nghĩa là gì?

阴沟里翻船 (yīngōulǐfānchuán) nghĩa là Gặp thất bại bất ngờ.

阴沟里翻船 đọc thế nào?

阴沟里翻船 đọc là yīngōulǐfānchuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 阴沟里翻船 là gì?

Âm Hán Việt của 阴沟里翻船 là "âm câu lý phiên thuyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.