TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阴离子部位

yīnlízǐbùwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陰離子部位

Âm Hán Việt ÂM LY TỬ BỘ VỊ

阴离子部位 nghĩa là vị trí anion.

Nghĩa của 阴离子部位

yīnlízǐbùwèi

ÂM LY TỬ BỘ VỊphồn thể 陰離子部位
  1. Vị trí anion

Câu hỏi thường gặp

阴离子部位 nghĩa là gì?

阴离子部位 (yīnlízǐbùwèi) nghĩa là vị trí anion.

阴离子部位 đọc thế nào?

阴离子部位 đọc là yīnlízǐbùwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 阴离子部位 là gì?

Âm Hán Việt của 阴离子部位 là "âm ly tử bộ vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.