阴虚火旺 (yīnxūhuǒwàng) nghĩa là Nhiệt quá mức do âm hư.
阴虚火旺 đọc thế nào?
阴虚火旺 đọc là yīnxūhuǒwàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 阴虚火旺 là gì?
Âm Hán Việt của 阴虚火旺 là "âm hư hỏa vượng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.