阴谋颠覆政府罪 (yīnmóudiānfùzhèngfǔzuì) nghĩa là Tội âm mưu lật đổ chính phủ.
阴谋颠覆政府罪 đọc thế nào?
阴谋颠覆政府罪 đọc là yīnmóudiānfùzhèngfǔzuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 阴谋颠覆政府罪 là gì?
Âm Hán Việt của 阴谋颠覆政府罪 là "âm mưu điên phúc chính phủ tội".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.