TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阴错阳差

yīncuòyángchā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陰錯陽差

Âm Hán Việt ÂM THÁC DƯƠNG SAI

阴错阳差 nghĩa là Do một diễn biến sự kiện bất ngờ dẫn đến.

Nghĩa của 阴错阳差

yīncuòyángchā

ÂM THÁC DƯƠNG SAIphồn thể 陰錯陽差
  1. thành ngữ Do một diễn biến sự kiện bất ngờ dẫn đến

Câu hỏi thường gặp

阴错阳差 nghĩa là gì?

阴错阳差 (yīncuòyángchā) nghĩa là Do một diễn biến sự kiện bất ngờ dẫn đến.

阴错阳差 đọc thế nào?

阴错阳差 đọc là yīncuòyángchā (pinyin).

Âm Hán Việt của 阴错阳差 là gì?

Âm Hán Việt của 阴错阳差 là "âm thác dương sai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.