TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阴面

yīnmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陰面

Âm Hán Việt ÂM DIỆN

阴面 nghĩa là bên râm, mặt tối.

Nghĩa của 阴面

yīnmiàn

ÂM DIỆNphồn thể 陰面
  1. Bên râm
  2. Mặt tối

Câu hỏi thường gặp

阴面 nghĩa là gì?

阴面 (yīnmiàn) nghĩa là bên râm, mặt tối.

阴面 đọc thế nào?

阴面 đọc là yīnmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 阴面 là gì?

Âm Hán Việt của 阴面 là "âm diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.