TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阴骘

yīnzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陰騭

Âm Hán Việt ÂM CHÍ

阴骘 nghĩa là Hành động từ thiện được thực hiện trong bí mật.

Nghĩa của 阴骘

yīnzhì

ÂM CHÍDanh từ, Động từ, Tính từphồn thể 陰騭
  1. Hành động từ thiện được thực hiện trong bí mật
  2. Việc tốt ẩn giấu

Câu hỏi thường gặp

阴骘 nghĩa là gì?

阴骘 (yīnzhì) nghĩa là Hành động từ thiện được thực hiện trong bí mật.

阴骘 đọc thế nào?

阴骘 đọc là yīnzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 阴骘 là gì?

Âm Hán Việt của 阴骘 là "âm chí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.