TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阴魂不散

yīnhúnbùsàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陰魂不散

阴魂不散 nghĩa là Hồn người chết chưa tan.

Nghĩa của 阴魂不散

yīnhúnbùsàn

Cụm từphồn thể 陰魂不散
  1. nghĩa đen, thành ngữ Hồn người chết chưa tan
  2. nghĩa bóng Ảnh hưởng vẫn còn dai dẳng
  3. Tinh thần (của học thuyết nào đó) vẫn còn sống

Câu hỏi thường gặp

阴魂不散 nghĩa là gì?

阴魂不散 (yīnhúnbùsàn) nghĩa là Hồn người chết chưa tan.

阴魂不散 đọc thế nào?

阴魂不散 đọc là yīnhúnbùsàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.