TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阵列

zhènliè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陣列

Âm Hán Việt TRẬN LIỆT

阵列 nghĩa là mảng, dãy.

Nghĩa của 阵列

zhènliè

TRẬN LIỆTDanh từphồn thể 陣列
  1. tin học Mảng (cấu trúc dữ liệu)
  2. phần cứng Dãy (pin quang điện, kính viễn vọng vô tuyến, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

阵列 nghĩa là gì?

阵列 (zhènliè) nghĩa là mảng, dãy.

阵列 đọc thế nào?

阵列 đọc là zhènliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 阵列 là gì?

Âm Hán Việt của 阵列 là "trận liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.