TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阻尼

zǔní giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỞ NI

阻尼 nghĩa là giảm chấn.

Nghĩa của 阻尼

zǔní

TRỞ NIĐộng từ
  1. Giảm chấn

Câu hỏi thường gặp

阻尼 nghĩa là gì?

阻尼 (zǔní) nghĩa là giảm chấn.

阻尼 đọc thế nào?

阻尼 đọc là zǔní (pinyin).

Âm Hán Việt của 阻尼 là gì?

Âm Hán Việt của 阻尼 là "trở ni".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.