TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿兰若

ālánrě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 阿蘭若

Âm Hán Việt A LAN NHƯỢC

阿兰若 nghĩa là chùa phật giáo.

Nghĩa của 阿兰若

ālánrě

A LAN NHƯỢCDanh từphồn thể 阿蘭若
  1. Chùa Phật giáo (âm dịch từ tiếng Phạn "Aranyakah")
  2. A-lan-nhã: chùa miếu, chùa chiền, chùa sở

Câu hỏi thường gặp

阿兰若 nghĩa là gì?

阿兰若 (ālánrě) nghĩa là chùa phật giáo.

阿兰若 đọc thế nào?

阿兰若 đọc là ālánrě (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿兰若 là gì?

Âm Hán Việt của 阿兰若 là "a lan nhược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.