Chùa Phật giáo (âm dịch từ tiếng Phạn "Aranyakah")
A-lan-nhã: chùa miếu, chùa chiền, chùa sở
Câu hỏi thường gặp
阿兰若 nghĩa là gì?
阿兰若 (ālánrě) nghĩa là chùa phật giáo.
阿兰若 đọc thế nào?
阿兰若 đọc là ālánrě (pinyin).
Âm Hán Việt của 阿兰若 là gì?
Âm Hán Việt của 阿兰若 là "a lan nhược".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.