TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿富汗

Āfùhàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt A PHÚ HÃN

阿富汗 nghĩa là afghanistan, hỗn độn, lộn xộn.

Nghĩa của 阿富汗

Āfùhàn

A PHÚ HÃNTên riêngtên riêng
  1. Afghanistan
  2. Hỗn độn, lộn xộn, bừa bãi, bẩn thỉu

Câu hỏi thường gặp

阿富汗 nghĩa là gì?

阿富汗 (āfùhàn) nghĩa là afghanistan, hỗn độn, lộn xộn.

阿富汗 đọc thế nào?

阿富汗 đọc là Āfùhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿富汗 là gì?

Âm Hán Việt của 阿富汗 là "a phú hãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.