TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿鼻地狱

Ābí Dìyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 阿鼻地獄

Âm Hán Việt A TỴ ĐỊA NGỤC

阿鼻地狱 nghĩa là Địa ngục Avici, địa ngục nóng cuối cùng và đau đớn nhất trong tám địa ngục nóng.

Nghĩa của 阿鼻地狱

Ābí Dìyù

A TỴ ĐỊA NGỤCDanh từphồn thể 阿鼻地獄tên riêng
  1. Phật giáo Địa ngục Avici, địa ngục nóng cuối cùng và đau đớn nhất trong tám địa ngục nóng
  2. Phật giáo A-tị-địa-ngục; cõi A-tị-chỉ; địa ngục vô gián: một trong tám đại địa ngục trong kinh phật, nơi khổ nhất mà người ác phải đọa vào sau khi chết

Câu hỏi thường gặp

阿鼻地狱 nghĩa là gì?

阿鼻地狱 (ābí dìyù) nghĩa là Địa ngục Avici, địa ngục nóng cuối cùng và đau đớn nhất trong tám địa ngục nóng.

阿鼻地狱 đọc thế nào?

阿鼻地狱 đọc là Ābí Dìyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿鼻地狱 là gì?

Âm Hán Việt của 阿鼻地狱 là "a tỵ địa ngục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.