TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陀罗尼

tuóluóní giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陀羅尼

Âm Hán Việt ĐÀ LA NI

陀罗尼 nghĩa là Thần chú (tiếng Phạn: dharani).

Nghĩa của 陀罗尼

tuóluóní

ĐÀ LA NIDanh từphồn thể 陀羅尼
  1. Thần chú (tiếng Phạn: dharani)
  2. Tụng niệm tôn giáo (khuyến khích điều thiện và ngăn chặn điều ác)

Câu hỏi thường gặp

陀罗尼 nghĩa là gì?

陀罗尼 (tuóluóní) nghĩa là Thần chú (tiếng Phạn: dharani).

陀罗尼 đọc thế nào?

陀罗尼 đọc là tuóluóní (pinyin).

Âm Hán Việt của 陀罗尼 là gì?

Âm Hán Việt của 陀罗尼 là "đà la ni".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.