TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

附栏

fùlán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 附欄

Âm Hán Việt PHỤ LAN

附栏 nghĩa là hộp.

Nghĩa của 附栏

fùlán

PHỤ LANphồn thể 附欄
  1. Hộp (nội dung nổi bật được đóng khung chữ nhật, tách biệt khỏi văn bản chính)

Câu hỏi thường gặp

附栏 nghĩa là gì?

附栏 (fùlán) nghĩa là hộp.

附栏 đọc thế nào?

附栏 đọc là fùlán (pinyin).

Âm Hán Việt của 附栏 là gì?

Âm Hán Việt của 附栏 là "phụ lan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.