TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

附耳

fù'ěr giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤ NHĨ

附耳 nghĩa là ghé tai.

Nghĩa của 附耳

fù'ěr

PHỤ NHĨĐộng từ
  1. Ghé tai (thì thầm)

Câu hỏi thường gặp

附耳 nghĩa là gì?

附耳 (fù'ěr) nghĩa là ghé tai.

附耳 đọc thế nào?

附耳 đọc là fù'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 附耳 là gì?

Âm Hán Việt của 附耳 là "phụ nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.